Số theo quốc gia
Tất cả quốc gia hiện có, sắp xếp theo phí hàng tháng rẻ nhất trước.
63 quốc gia
Đông Nam Á6 quốc gia
Đông Á và Nam Á3 quốc gia
Châu Âu32 quốc gia
Lithuania+370US$18.00
Estonia+372US$20.00
Đức+49US$20.00Netherlands+31US$20.00
Anh+44US$20.00Sweden+46US$22.00
Czech Republic+420US$24.00
Austria+43US$25.00
Bosnia and Herzegovina+387US$25.00
Croatia+385US$25.00
Denmark+45US$25.00
Greece+30US$25.00
Hungary+36US$25.00
Iceland+354US$25.00
Latvia+371US$25.00
Malta+356US$25.00
Moldova+373US$25.00
Poland+48US$25.00
Portugal+351US$25.00
Romania+40US$25.00
Slovakia+421US$25.00
Slovenia+386US$25.00
Cyprus+357US$30.00
Finland+358US$30.00
France+33US$30.00
Ireland+353US$30.00
Italy+39US$30.00
Norway+47US$30.00
Spain+34US$40.00
Thụy Sĩ+41US$40.00Bulgaria+359US$80.00
Belgium+32US$100.00
Châu Mỹ · Trung Đông · Châu Phi · Châu Đại Dương22 quốc gia
Argentina+54US$18.00
Benin+229US$18.00
Cameroon+237US$18.00
Ethiopia+251US$18.00
Madagascar+261US$18.00
Mozambique+258US$18.00
Úc+61US$22.00Brazil+55US$22.00
Georgia+995US$22.00
Mexico+52US$22.00
Canada+1US$25.00
Colombia+57US$25.00
Egypt+20US$25.00
Israel+972US$25.00
Kenya+254US$25.00
South Africa+27US$25.00
Mỹ+1US$25.00Armenia+374US$30.00
Azerbaijan+994US$30.00
Kazakhstan+7US$40.00Nigeria+234US$40.00
Morocco+212US$100.00
Chọn quốc gia thế nào
Số ở Đông Nam Á rẻ nhất; châu Âu và Bắc Mỹ đắt hơn một đến hai lần, nhưng hầu hết nền tảng đối xử với cả hai như nhau. Nếu chỉ cần đăng ký Telegram, Viber hay WhatsApp, hãy xem nhóm Đông Nam Á trước.
Trước khi đặt hàng nên kiểm tra hai điều. Thứ nhất là phí kích hoạt: thu một lần khi lần đầu thuê số của quốc gia đó, tính riêng ngoài phí hàng tháng. Thứ hai là giấy tờ: một số tuyến ở Anh và Mỹ yêu cầu giấy tờ theo luật địa phương, và trang quốc gia có ghi rõ.
Số được thuê theo tháng và thuộc về bạn suốt thời gian thuê. Sáu tháng sau, khi nền tảng yêu cầu xác minh lại, chính số đó vẫn nhận được SMS — đây là khác biệt so với số dùng một lần.